Hotline
0363388873Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long
Hướng dẫn bảo quản:
- Cần xử lý sao cho tránh tạo ra bụi bẩn tại nơi làm việc.
- Nên bảo quản trong kho khô ráo.
- Các gói hàng đã mở cần được đóng kín lại để ngăn ngừa ô nhiễm và sự hấp thụ nước hoặc các khí và hơi khác. Vật liệu đóng gói trong túi hộp (bag-in-box) nên được sử dụng trong vòng 12 tháng, trong khi vật liệu đóng gói trong túi thùng thép (bag-in-steel drum) nên được sử dụng trong vòng 24 tháng.
Ứng dụng:
Chúng được sử dụng rộng rãi trong máy tạo oxy công nghiệp/y tế trong lĩnh vực sản xuất ozone, lĩnh vực nuôi trồng thủy sản để nuôi cá, lĩnh vực xử lý nước thải, thị trường oxy y tế, v.v.
Tuổi thọ của hạt oxy 13X HP: Thông thường từ 1 đến 3 năm.
Bảng thống số kĩ thuật hạt tạo khí Oxy và chọn loại hạt phù hợp với máy.
|
Model |
13X HP Molecular Sieve |
Lithium Based Molecular Sieve |
||
|
Diameter |
0.4-0.8MM |
1.6-2.5MM |
0.4-0.8MM |
1.3-1.7MM |
|
Bulk density |
≥0.62g/mL |
≥0.62g/mL |
≥0.63g/mL |
≥0.63g/mL |
|
Crushing strength |
/ |
≥25N/piece |
≥15N/piece |
|
|
Static N2 Adsorption (1bar, 25°C) |
≥8mL/g |
≥8mL/g |
≥22.5mL/g |
≥22.5mL/g |
|
N2/O2 Separation (1bar, 25°C) |
≥3 |
≥3 |
≥6.2 |
≥6.2 |
|
Attrition |
≤0.3wt.% |
≤0.3wt.% |
≤1wt.% |
≤1wt.% |
|
Moisture Content |
≤0.5wt.% |
≤0.5wt.% |
≤0.5wt.% |
≤0.5wt.% |
|
Ứng dụng |
Máy tạo oxy y tế, máy tạo oxy nhỏ gọn, di động. Công suất: 1L/phút - 10L/phút. |
Máy/Nhà máy sản xuất oxy công nghiệp và y tế, máy tạo oxy bệnh viện hệ thống PSA. Công suất: <300 Nm3/giờ |
Máy tạo oxy y tế, máy tạo oxy nhỏ gọn, di động. Công suất: 1L/phút - 10L/phút |
Máy/Nhà máy sản xuất oxy công nghiệp và y tế, máy tạo oxy bệnh viện hệ thống PSA. Công suất: 300-10000 Nm3/giờ. |
|
Purity |
93%±3% |
93%±3% |
93%±3% |
93%±3% |
Hướng dẫn bảo quản:
- Cần xử lý sao cho tránh tạo ra bụi bẩn tại nơi làm việc.
- Nên bảo quản trong kho khô ráo.
- Các gói hàng đã mở cần được đóng kín lại để ngăn ngừa ô nhiễm và sự hấp thụ nước hoặc các khí và hơi khác. Vật liệu đóng gói trong túi hộp (bag-in-box) nên được sử dụng trong vòng 12 tháng, trong khi vật liệu đóng gói trong túi thùng thép (bag-in-steel drum) nên được sử dụng trong vòng 24 tháng.
Ứng dụng:
Chúng được sử dụng rộng rãi trong máy tạo oxy công nghiệp/y tế trong lĩnh vực sản xuất ozone, lĩnh vực nuôi trồng thủy sản để nuôi cá, lĩnh vực xử lý nước thải, thị trường oxy y tế, v.v.
Tuổi thọ của hạt oxy 13X HP: Thông thường từ 1 đến 3 năm.
Bảng thống số kĩ thuật hạt tạo khí Oxy và chọn loại hạt phù hợp với máy.
|
Model |
13X HP Molecular Sieve |
Lithium Based Molecular Sieve |
||
|
Diameter |
0.4-0.8MM |
1.6-2.5MM |
0.4-0.8MM |
1.3-1.7MM |
|
Bulk density |
≥0.62g/mL |
≥0.62g/mL |
≥0.63g/mL |
≥0.63g/mL |
|
Crushing strength |
/ |
≥25N/piece |
≥15N/piece |
|
|
Static N2 Adsorption (1bar, 25°C) |
≥8mL/g |
≥8mL/g |
≥22.5mL/g |
≥22.5mL/g |
|
N2/O2 Separation (1bar, 25°C) |
≥3 |
≥3 |
≥6.2 |
≥6.2 |
|
Attrition |
≤0.3wt.% |
≤0.3wt.% |
≤1wt.% |
≤1wt.% |
|
Moisture Content |
≤0.5wt.% |
≤0.5wt.% |
≤0.5wt.% |
≤0.5wt.% |
|
Ứng dụng |
Máy tạo oxy y tế, máy tạo oxy nhỏ gọn, di động. Công suất: 1L/phút - 10L/phút. |
Máy/Nhà máy sản xuất oxy công nghiệp và y tế, máy tạo oxy bệnh viện hệ thống PSA. Công suất: <300 Nm3/giờ |
Máy tạo oxy y tế, máy tạo oxy nhỏ gọn, di động. Công suất: 1L/phút - 10L/phút |
Máy/Nhà máy sản xuất oxy công nghiệp và y tế, máy tạo oxy bệnh viện hệ thống PSA. Công suất: 300-10000 Nm3/giờ. |
|
Purity |
93%±3% |
93%±3% |
93%±3% |
93%±3% |
COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina