Hotline
0363388873Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long
Thông số kĩ thuật máy nén khí Buma BFD75 (100HP)
Model: BFD75
Loại máy: Máy nén khí trục vít có dầu
Công suất motor: 75 kW (100 HP)
Áp suất làm việc: 8/10/13 bar
Lưu lượng khí nén: 12.5 / 11.2 / 10.0 m³/min
Độ ồn: 80 dB
Đường kính ống ra: 2 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 1200 x 1620 mm
Trọng lượng: 1500 kg
Ưu điểm nổi bật
Công suất lớn – lưu lượng cao: Cung cấp nguồn khí nén mạnh mẽ, phù hợp cho dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng.
Hiệu quả năng lượng: Công nghệ trục vít tiên tiến giúp tiết kiệm điện, tối ưu chi phí vận hành.
Độ ồn thấp: Chỉ khoảng 80 dB, đảm bảo môi trường làm việc dễ chịu.
Độ bền cao: Sử dụng dầu bôi trơn để giảm ma sát, làm mát, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Vận hành liên tục: Thiết kế chuyên nghiệp cho phép chạy bền bỉ 24/7 mà vẫn duy trì hiệu suất ổn định.
Dễ dàng bảo trì: Cấu trúc hợp lý, thay thế và kiểm tra linh kiện nhanh chóng.
Ứng dụng thực tế
Máy nén khí trục vít Buma 75kW – 100HP được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Nhà máy cơ khí chế tạo, luyện kim, gia công cơ khí nặng.
Ngành gỗ, dệt may, bao bì, in ấn.
Sản xuất thực phẩm – đồ uống, dược phẩm.
Ngành điện tử, nhựa, hóa chất, năng lượng.
Các nhà máy quy mô lớn yêu cầu khí nén ổn định, công suất cao.
Vì sao nên chọn máy nén khí trục vít Buma 75kW – 100HP?
Thương hiệu uy tín Hàn Quốc: Buma nổi tiếng với chất lượng ổn định, độ bền cao.
Hiệu quả đầu tư lâu dài: Máy tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí vận hành và bảo trì.
Độ tin cậy cao: Vận hành bền bỉ trong nhiều môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ tư vấn, lắp đặt và bảo trì tận nơi.
Bảng Thông Số Máy Nén Khí Buma các model khác:
|
MODEL |
Kw |
Hp |
PRESSURE (Bar) |
FLOW METER (m³/min) |
NOISE (dB) |
OUTLET DIAMETER |
DIMENSIONS (LxWxH) |
WEIGHT (Kg) |
|
BFD22 |
22 |
30 |
8/10/13 |
3.6/3.0/2.6 |
70 |
1" |
1300 x 950 x 1270 |
550 |
|
BFD30 |
30 |
40 |
8/10/13 |
5.5/4.5/3.8 |
72 |
1-1/2" |
1550 x 1000 x 1380 |
700 |
|
BFD37 |
37 |
50 |
8/10/13 |
6.2/5.7/4.8 |
72 |
1-1/2" |
1550 x 1000 x 1380 |
800 |
|
BFD45 |
45 |
60 |
8/10/13 |
7.5/6.9/6.0 |
73 |
1-1/2" |
1550 x 1000 x 1380 |
960 |
|
BFD55 |
55 |
75 |
8/10/13 |
9.6/8.7/7.5 |
74 |
2" |
1700 x 1100 x 1520 |
1300 |
|
BFD75 |
75 |
100 |
8/10/13 |
12.5/11.2/10.0 |
80 |
2" |
2100 x 1200 x 1620 |
1500 |
|
BFD90 |
90 |
125 |
8/10/13 |
15.9/14.0/12.2 |
82 |
DN50 |
2200 x 1350 x 1650 |
2100 |
|
BFD110 |
110 |
150 |
8/10/13 |
20.0/17.0/14.8 |
85 |
DN65 |
2500 x 1500 x 1950 |
2500 |
|
BFD132 |
132 |
180 |
8/10/13 |
22.5/21.0/18.0 |
85 |
DN65 |
2500 x 1500 x 1950 |
2800 |
|
BFD160 |
160 |
215 |
8/10/13 |
26.5/24.5/20.0 |
85 |
DN80 |
2500 x 1500 x 1950 |
3000 |
|
BFD185 |
185 |
250 |
8/10/13 |
30.0/27.8/24.5 |
85 |
DN80 |
2500 x 1500 x 1950 |
4000 |
|
BFD200 |
200 |
280 |
8/10/13 |
32.9/30.2/27.2 |
85 |
DN80 |
2500 x 1500 x 1950 |
4200 |
|
BFD220 |
220 |
300 |
8/10/13 |
34.2/31.4/27.5 |
85 |
DN100 |
3300 x 2000 x 2150 |
4500 |
|
BFD250 |
250 |
340 |
8/10/13 |
45.2/41.0/37.2 |
85 |
DN100 |
3300 x 2000 x 2150 |
5200 |
|
BFD315 |
315 |
400 |
8/10/13 |
54.5/50.0/43.4 |
85 |
DN125 |
4200 x 2250 x 2275 |
5700 |
|
BFD355 |
355 |
480 |
8/10/13 |
62.2/56.0/48.6 |
85 |
DN125 |
4200 x 2250 x 2275 |
6200 |
Thông số kĩ thuật máy nén khí Buma BFD75 (100HP)
Model: BFD75
Loại máy: Máy nén khí trục vít có dầu
Công suất motor: 75 kW (100 HP)
Áp suất làm việc: 8/10/13 bar
Lưu lượng khí nén: 12.5 / 11.2 / 10.0 m³/min
Độ ồn: 80 dB
Đường kính ống ra: 2 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 1200 x 1620 mm
Trọng lượng: 1500 kg
Ưu điểm nổi bật
Công suất lớn – lưu lượng cao: Cung cấp nguồn khí nén mạnh mẽ, phù hợp cho dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng.
Hiệu quả năng lượng: Công nghệ trục vít tiên tiến giúp tiết kiệm điện, tối ưu chi phí vận hành.
Độ ồn thấp: Chỉ khoảng 80 dB, đảm bảo môi trường làm việc dễ chịu.
Độ bền cao: Sử dụng dầu bôi trơn để giảm ma sát, làm mát, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Vận hành liên tục: Thiết kế chuyên nghiệp cho phép chạy bền bỉ 24/7 mà vẫn duy trì hiệu suất ổn định.
Dễ dàng bảo trì: Cấu trúc hợp lý, thay thế và kiểm tra linh kiện nhanh chóng.
Ứng dụng thực tế
Máy nén khí trục vít Buma 75kW – 100HP được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Nhà máy cơ khí chế tạo, luyện kim, gia công cơ khí nặng.
Ngành gỗ, dệt may, bao bì, in ấn.
Sản xuất thực phẩm – đồ uống, dược phẩm.
Ngành điện tử, nhựa, hóa chất, năng lượng.
Các nhà máy quy mô lớn yêu cầu khí nén ổn định, công suất cao.
Vì sao nên chọn máy nén khí trục vít Buma 75kW – 100HP?
Thương hiệu uy tín Hàn Quốc: Buma nổi tiếng với chất lượng ổn định, độ bền cao.
Hiệu quả đầu tư lâu dài: Máy tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí vận hành và bảo trì.
Độ tin cậy cao: Vận hành bền bỉ trong nhiều môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ tư vấn, lắp đặt và bảo trì tận nơi.
Bảng Thông Số Máy Nén Khí Buma các model khác:
|
MODEL |
Kw |
Hp |
PRESSURE (Bar) |
FLOW METER (m³/min) |
NOISE (dB) |
OUTLET DIAMETER |
DIMENSIONS (LxWxH) |
WEIGHT (Kg) |
|
BFD22 |
22 |
30 |
8/10/13 |
3.6/3.0/2.6 |
70 |
1" |
1300 x 950 x 1270 |
550 |
|
BFD30 |
30 |
40 |
8/10/13 |
5.5/4.5/3.8 |
72 |
1-1/2" |
1550 x 1000 x 1380 |
700 |
|
BFD37 |
37 |
50 |
8/10/13 |
6.2/5.7/4.8 |
72 |
1-1/2" |
1550 x 1000 x 1380 |
800 |
|
BFD45 |
45 |
60 |
8/10/13 |
7.5/6.9/6.0 |
73 |
1-1/2" |
1550 x 1000 x 1380 |
960 |
|
BFD55 |
55 |
75 |
8/10/13 |
9.6/8.7/7.5 |
74 |
2" |
1700 x 1100 x 1520 |
1300 |
|
BFD75 |
75 |
100 |
8/10/13 |
12.5/11.2/10.0 |
80 |
2" |
2100 x 1200 x 1620 |
1500 |
|
BFD90 |
90 |
125 |
8/10/13 |
15.9/14.0/12.2 |
82 |
DN50 |
2200 x 1350 x 1650 |
2100 |
|
BFD110 |
110 |
150 |
8/10/13 |
20.0/17.0/14.8 |
85 |
DN65 |
2500 x 1500 x 1950 |
2500 |
|
BFD132 |
132 |
180 |
8/10/13 |
22.5/21.0/18.0 |
85 |
DN65 |
2500 x 1500 x 1950 |
2800 |
|
BFD160 |
160 |
215 |
8/10/13 |
26.5/24.5/20.0 |
85 |
DN80 |
2500 x 1500 x 1950 |
3000 |
|
BFD185 |
185 |
250 |
8/10/13 |
30.0/27.8/24.5 |
85 |
DN80 |
2500 x 1500 x 1950 |
4000 |
|
BFD200 |
200 |
280 |
8/10/13 |
32.9/30.2/27.2 |
85 |
DN80 |
2500 x 1500 x 1950 |
4200 |
|
BFD220 |
220 |
300 |
8/10/13 |
34.2/31.4/27.5 |
85 |
DN100 |
3300 x 2000 x 2150 |
4500 |
|
BFD250 |
250 |
340 |
8/10/13 |
45.2/41.0/37.2 |
85 |
DN100 |
3300 x 2000 x 2150 |
5200 |
|
BFD315 |
315 |
400 |
8/10/13 |
54.5/50.0/43.4 |
85 |
DN125 |
4200 x 2250 x 2275 |
5700 |
|
BFD355 |
355 |
480 |
8/10/13 |
62.2/56.0/48.6 |
85 |
DN125 |
4200 x 2250 x 2275 |
6200 |
COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina