Hotline

0363388873

Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long

Máy sấy khí nén Buma HAD-6HTF
Máy sấy khí nén Buma HAD-6HTF

Máy sấy khí nén Buma HAD-6HTF

Mã sản phẩm: TR-06

Model: TR-06

Liên hệ

Mô tả sản phẩm:

Máy sấy khí Buma HAD-6HTF là thiết bị xử lý khí nén được thiết kế để loại bỏ hơi ẩm và nước ngưng, giúp cung cấp nguồn khí nén khô, sạch và ổn định cho hệ thống. Máy vận hành bền bỉ, tiết kiệm điện năng, hiệu suất làm lạnh cao và dễ bảo trì, góp phần bảo vệ máy nén khí, đường ống và các thiết bị sử dụng khí nén, đồng thời nâng cao hiệu quả sản xuất.

Hỗ trợ trực tuyến

Thông số kĩ thuật máy sấy khí Buma HAD-6HTF:

ĐIỆN ÁP: 220V/50Hz

CÔNG SUẤT: 1.26KW/1.7HP

LƯU LƯỢNG: 6.5m3/min

KẾT NỐI: RC 1-1/2"

KHỐI LƯỢNG: 63 KG

KÍCH THƯỚC (L*W*H): 700x540x950 (mm)

Ứng dụng:

  • Nhà máy cơ khí: Cung cấp khí nén khô cho máy CNC, máy cắt và thiết bị tự động.
  • Thực phẩm và đồ uống: Giảm hơi ẩm trong khí nén, hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
  • Điện tử: Đảm bảo nguồn khí sạch, khô cho dây chuyền lắp ráp linh kiện.
  • Dệt may: Cung cấp khí nén ổn định cho các thiết bị điều khiển khí nén.
  • Sơn và phun phủ: Loại bỏ hơi nước, giúp bề mặt sơn mịn và đồng đều.
  • Dược phẩm: Đáp ứng yêu cầu khí nén khô trong quy trình sản xuất.
  • Bao bì và tự động hóa: Bảo vệ van khí, xi lanh và thiết bị điều khiển, nâng cao tuổi thọ hệ thống.

Ưu điểm máy sấy khí nén Buma:

  • Loại bỏ hơi ẩm hiệu quả: Giảm lượng nước ngưng trong khí nén, bảo vệ toàn bộ hệ thống khí nén.
  • Khí nén khô và sạch: Hạn chế rỉ sét đường ống, van, xi lanh và các thiết bị sử dụng khí nén.
  • Hiệu suất làm lạnh ổn định: Duy trì điểm sương áp suất thấp, đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục.
  • Tiết kiệm điện năng: Trang bị linh kiện chất lượng cao, tối ưu hiệu suất và giảm chi phí vận hành.
  • Độ bền cao: Dàn trao đổi nhiệt chống ăn mòn, máy nén lạnh và các linh kiện có tuổi thọ dài.
  • Vận hành êm ái: Độ rung và tiếng ồn thấp, phù hợp với nhiều môi trường sản xuất.
  • Dễ lắp đặt và bảo trì: Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện cho việc kiểm tra, vệ sinh và thay thế linh kiện.

BẢNG TRA THÔNG SỐ KĨ THUẬT MẤY SẤY KHÍ TÁC NHÂN LẠNH ĐIỆN ÁP 220V

Model

Công suất

Lưu lượng

Kết Nối

Kích thước

Trọng lượng

kW

M3/min

Dài

Rộng

Cao

KG

HAD-1HTF

0.37

1.2

RC3/4”

480

380

665

34

HAD-2HTF

0.52

2.4

RC3/4”

520

430

725

42

HAD-3HTF

0.73

3.6

RC1”

580

460

785

50

HAD-6HTF

1.26

6.5

RC1-1/2”

700

540

910

63

HAD-8HTF

1.87

8.5

RC2”

770

590

990

73

HAD-10HTF

2.43

11

RC2”

770

590

990

85

HAD-12HTF

2.63

13.5

RC2”

800

610

1030

94

 

Thông số kĩ thuật máy sấy khí Buma HAD-6HTF:

ĐIỆN ÁP: 220V/50Hz

CÔNG SUẤT: 1.26KW/1.7HP

LƯU LƯỢNG: 6.5m3/min

KẾT NỐI: RC 1-1/2"

KHỐI LƯỢNG: 63 KG

KÍCH THƯỚC (L*W*H): 700x540x950 (mm)

Ứng dụng:

  • Nhà máy cơ khí: Cung cấp khí nén khô cho máy CNC, máy cắt và thiết bị tự động.
  • Thực phẩm và đồ uống: Giảm hơi ẩm trong khí nén, hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
  • Điện tử: Đảm bảo nguồn khí sạch, khô cho dây chuyền lắp ráp linh kiện.
  • Dệt may: Cung cấp khí nén ổn định cho các thiết bị điều khiển khí nén.
  • Sơn và phun phủ: Loại bỏ hơi nước, giúp bề mặt sơn mịn và đồng đều.
  • Dược phẩm: Đáp ứng yêu cầu khí nén khô trong quy trình sản xuất.
  • Bao bì và tự động hóa: Bảo vệ van khí, xi lanh và thiết bị điều khiển, nâng cao tuổi thọ hệ thống.

Ưu điểm máy sấy khí nén Buma:

  • Loại bỏ hơi ẩm hiệu quả: Giảm lượng nước ngưng trong khí nén, bảo vệ toàn bộ hệ thống khí nén.
  • Khí nén khô và sạch: Hạn chế rỉ sét đường ống, van, xi lanh và các thiết bị sử dụng khí nén.
  • Hiệu suất làm lạnh ổn định: Duy trì điểm sương áp suất thấp, đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục.
  • Tiết kiệm điện năng: Trang bị linh kiện chất lượng cao, tối ưu hiệu suất và giảm chi phí vận hành.
  • Độ bền cao: Dàn trao đổi nhiệt chống ăn mòn, máy nén lạnh và các linh kiện có tuổi thọ dài.
  • Vận hành êm ái: Độ rung và tiếng ồn thấp, phù hợp với nhiều môi trường sản xuất.
  • Dễ lắp đặt và bảo trì: Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện cho việc kiểm tra, vệ sinh và thay thế linh kiện.

BẢNG TRA THÔNG SỐ KĨ THUẬT MẤY SẤY KHÍ TÁC NHÂN LẠNH ĐIỆN ÁP 220V

Model

Công suất

Lưu lượng

Kết Nối

Kích thước

Trọng lượng

kW

M3/min

Dài

Rộng

Cao

KG

HAD-1HTF

0.37

1.2

RC3/4”

480

380

665

34

HAD-2HTF

0.52

2.4

RC3/4”

520

430

725

42

HAD-3HTF

0.73

3.6

RC1”

580

460

785

50

HAD-6HTF

1.26

6.5

RC1-1/2”

700

540

910

63

HAD-8HTF

1.87

8.5

RC2”

770

590

990

73

HAD-10HTF

2.43

11

RC2”

770

590

990

85

HAD-12HTF

2.63

13.5

RC2”

800

610

1030

94

 

Sản phẩm liên quan

COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina