Hotline

0363388873

Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long

Hạt hút ẩm Basf F200
Hạt hút ẩm Basf F200

Hạt hút ẩm Basf F200

Mã sản phẩm:

Model: Basf F200

Liên hệ

Mô tả sản phẩm:

BASF F-200 là hạt nhôm hoạt tính (Activated Alumina) dạng cầu, được sử dụng làm chất hút ẩm để sấy khô khí và chất lỏng trong các hệ thống công nghiệp. Sản phẩm có độ bền cơ học cao, kích thước hạt đồng đều, ít mài mòn và khả năng hấp phụ nước tốt, giúp hạn chế sụt áp và tăng hiệu quả sử dụng trong tháp sấy. BASF F-200 có các kích thước hạt phổ biến từ 1/16" đến 1/4".

Hỗ trợ trực tuyến

Ứng dụng

  • Máy sấy khí hấp thụ và hệ thống xử lý khí nén.
  • Sấy khí công nghiệp và khí kỹ thuật.
  • Sấy các loại chất lỏng công nghiệp.
  • Hấp phụ hơi ẩm trong các hệ thống cần kiểm soát độ ẩm.
  • Xử lý và làm khô các dòng khí có áp suất cao.
  • Làm chất hấp phụ trong các tháp sấy có chu kỳ tái sinh.

Ưu điểm

  • Độ bền cơ học cao, chịu được quá trình nạp hạt bằng khí nén.
  • Kích thước hạt đồng đều, giúp hạn chế hiện tượng phân tầng trong tháp.
  • Ít mài mòn, giảm phát sinh bụi trong quá trình vận hành.
  • Khả năng hấp phụ nước cao, hỗ trợ đạt điểm sương thấp.
  • Giúp giảm sụt áp nhờ hình dạng cầu và kích thước đồng đều.
  • Độ ổn định chu kỳ tốt, phù hợp sử dụng lâu dài khi hệ thống được thiết kế và tái sinh đúng cách.
  • Có khả năng chống lại amine attack và phù hợp với một số dòng khí/chất lỏng có tính axit.

Thông số hạt hút ẩm Basf F200 (USA):

Typical Physical Properties

7X14 Tyler Mesh (2.0mm)

1/8” (3.2mm)

3/16” (4.7mm)

1/4” (6.4mm)

Surface Area, m2/g

360

350

340

320

Total Pore Volume, cc/g

0.5

0.5

0.5

0.5

Packed Bulk Density, lbs/ft3 (kg/m3)

48 (769)

48 (769)

48 (769)

48 (769)

Crush Strength, lbs (kg)

11 (5)

30 (14)

55 (25)

70 (32)

Abrasion Loss, wt %

0.1

0.1

0.1

0.1

Bảng phân tích kỹ thuật Hạt hút ẩm anlumina F200:

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, giá, và tồn kho vui lòng liên hệ: Call/Zalo 0363.388.873 (Mr Đức)

Ứng dụng

  • Máy sấy khí hấp thụ và hệ thống xử lý khí nén.
  • Sấy khí công nghiệp và khí kỹ thuật.
  • Sấy các loại chất lỏng công nghiệp.
  • Hấp phụ hơi ẩm trong các hệ thống cần kiểm soát độ ẩm.
  • Xử lý và làm khô các dòng khí có áp suất cao.
  • Làm chất hấp phụ trong các tháp sấy có chu kỳ tái sinh.

Ưu điểm

  • Độ bền cơ học cao, chịu được quá trình nạp hạt bằng khí nén.
  • Kích thước hạt đồng đều, giúp hạn chế hiện tượng phân tầng trong tháp.
  • Ít mài mòn, giảm phát sinh bụi trong quá trình vận hành.
  • Khả năng hấp phụ nước cao, hỗ trợ đạt điểm sương thấp.
  • Giúp giảm sụt áp nhờ hình dạng cầu và kích thước đồng đều.
  • Độ ổn định chu kỳ tốt, phù hợp sử dụng lâu dài khi hệ thống được thiết kế và tái sinh đúng cách.
  • Có khả năng chống lại amine attack và phù hợp với một số dòng khí/chất lỏng có tính axit.

Thông số hạt hút ẩm Basf F200 (USA):

Typical Physical Properties

7X14 Tyler Mesh (2.0mm)

1/8” (3.2mm)

3/16” (4.7mm)

1/4” (6.4mm)

Surface Area, m2/g

360

350

340

320

Total Pore Volume, cc/g

0.5

0.5

0.5

0.5

Packed Bulk Density, lbs/ft3 (kg/m3)

48 (769)

48 (769)

48 (769)

48 (769)

Crush Strength, lbs (kg)

11 (5)

30 (14)

55 (25)

70 (32)

Abrasion Loss, wt %

0.1

0.1

0.1

0.1

Bảng phân tích kỹ thuật Hạt hút ẩm anlumina F200:

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, giá, và tồn kho vui lòng liên hệ: Call/Zalo 0363.388.873 (Mr Đức)

Sản phẩm liên quan

COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina