Hotline
0363388873Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Máy Nén Khí Buma sử dụng biến tần:
|
MODEL |
Motor Power (Kw) |
Motor Power (Hp) |
Pressure (Bar) |
Flowmeter (m³/min) |
Noise (dB) |
Outlet Diameter |
Dimension (LxWxH mm) |
Weight (Kg) |
|
BPM15 |
15 |
20 |
8 / 10 |
0.36-2.30 / 0.31-2.03 |
68 |
3/4" |
1150x850x1100 |
350 |
|
BPM22 |
22 |
30 |
8 / 10 |
0.52-3.42 / 0.46-3.06 |
68 |
1" |
1260x870x1150 |
500 |
|
BPM37 |
37 |
50 |
8 / 10 |
1.00-6.65 / 0.91-5.95 |
68 |
1-1/2" |
1280x960x1250 |
750 |
|
BPM45 |
45 |
60 |
8 / 10 |
1.32-8.5 / 1.16-7.73 |
72 |
2" |
1700x1100x1520 |
1100 |
|
BPM55 |
55 |
75 |
8 / 10 |
1.63-10.0 / 1.40-9.22 |
72 |
2" |
1800x1300x1570 |
1200 |
|
BPM75 |
75 |
100 |
8 / 10 |
2.07-12.5 / 1.81-12.0 |
78 |
2" |
1800x1300x1570 |
1500 |
|
BPM90 |
90 |
125 |
8 / 10 |
2.45-16.0 / 2.06-13.65 |
85 |
DN60 |
2200x1350x1660 |
1900 |
|
BPM110 |
110 |
150 |
8 / 10 |
3.03-20.2 / 2.69-17.9 |
88 |
DN65 |
2500x1500x1950 |
2200 |
|
BPM132 |
132 |
180 |
8 / 10 |
3.62-24.1 / 3.21-21.3 |
88 |
DN65 |
2500x1500x1950 |
2200 |
|
BPM160 |
160 |
220 |
8 / 10 |
3.82-26.5 / 4.26-24.6 |
88 |
DN100 |
2500x1500x1950 |
3000 |
|
BPM185 |
185 |
250 |
8 / 10 |
7.80-30.0 / 7.23-27.8 |
88 |
DN100 |
2600x1720x1920 |
3600 |
|
BPM200 |
200 |
280 |
8 / 10 |
8.60-32.9 / 7.86-30.2 |
88 |
DN125 |
3300x2000x2150 |
4000 |
Đặc điểm nổi bật:
Trang bị biến tần (Inverter / VSD), tự động điều chỉnh công suất theo nhu cầu sử dụng khí, giúp tiết kiệm điện từ 20 – 35%.
Công suất 55kW (75HP), phù hợp cho các nhà xưởng quy mô vừa và lớn.
Hoạt động ổn định, bền bỉ, giảm chi phí vận hành và bảo trì.
Độ ồn thấp (72 dB), tạo môi trường làm việc thoải mái.
Thiết kế chắc chắn, dễ lắp đặt và bảo dưỡng.
Ứng dụng: Máy nén khí BPM-55 thường được sử dụng trong các ngành: cơ khí chế tạo, thép – nhôm, dệt may, sản xuất gỗ, điện tử, thực phẩm, bao bì, nhựa, in ấn và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina