Hotline

0363388873

Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long

Máy nén khí tăng áp Hertz Booster HPC-25
Máy nén khí tăng áp Hertz Booster HPC-25

Máy nén khí tăng áp Hertz Booster HPC-25

Mã sản phẩm:

Model: HPC-25

Liên hệ

Máy nén khí tăng áp Hertz HPC25 là dòng booster compressor công suất 25HP (18.5kW), được thiết kế để tăng áp khí nén từ hệ thống hiện có lên đến 40 bar. Máy nổi bật với hiệu suất ổn định, tiết kiệm điện nhờ chỉ tăng áp lượng khí cần thiết, hệ thống bôi trơn và làm mát hiệu quả, vận hành bền bỉ, độ rung thấp và chi phí bảo trì thấp. Hertz HPC30 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng như thổi chai PET, cắt laser, thử áp đường ống và các dây chuyền sản xuất yêu cầu khí nén áp suất cao.

Hỗ trợ trực tuyến

Thông số kĩ thuật máy nén khí tăng áp Hertz HPC-BOOSTER 25:

MODEL: HPC-BOOSTER 25

CÔN​G SUẤT:  18.5KW/25HP

ĐIỆN ÁP:  3PH/400V/50HZ

ÁP SUẤT LÀM VIỆC: Minimum: 15 BAR
                                    Maximum: 40 BAR
KẾT NỐI: G 11/4"

KÍCH THƯỚC ( L*W*H): 1423x874x736

TRỌNG LƯỢNG: 345 KG

Ứng dụng: Sản xuất chai PET, cắt laser, thử áp đường ống và bình áp lực, ngành dầu khí và hóa chất, nhà máy cơ khí, chế tạo, công nghiệp điện tử, hệ thống nạp khí vào bình chứa.

Ưu điểm: 

1. Áp suất cao lên đến 40 bar

  • Tăng áp từ nguồn khí nén sẵn có mà không cần đầu tư một hệ thống máy nén áp cao hoàn toàn mới.

  • Đáp ứng tốt các ứng dụng yêu cầu áp suất lớn nhưng lưu lượng không quá cao.

2. Tiết kiệm điện năng

  • Chỉ tăng áp cho lượng khí thực sự cần áp suất cao.

  • Không phải vận hành toàn bộ hệ thống ở 30–40 bar nên giảm đáng kể chi phí điện.

  • Tích hợp chế độ Load/Unload giúp giảm điện năng khi tải thấp.

3. Độ bền cao

  • Xi lanh gang đúc có cánh tản nhiệt.

  • Trục khuỷu thép cân bằng động.

  • Piston hợp kim nhôm chịu tải.

  • Bạc trượt tuổi thọ cao giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng.

4. Hệ thống làm mát hiệu quả

  • Giàn làm mát riêng cho dầu và khí nén.

  • Giảm nhiệt độ khí đầu ra.

  • Tăng tuổi thọ piston, xéc măng và van hút/xả.

  • Hoạt động ổn định trong thời gian dài.

5. Bôi trơn tối ưu

  • Bơm dầu tích hợp dẫn động trực tiếp từ động cơ.

  • Bôi trơn đầy đủ:

    • piston

    • bạc đạn

    • chốt piston

  • Giảm mài mòn và tăng độ tin cậy.

6. Chất lượng khí sạch hơn

  • Trang bị hệ thống lọc và tách dầu ở đầu vào.

  • Hạn chế dầu theo khí nén, phù hợp cho các dây chuyền yêu cầu khí sạch hơn.

7. Khởi động nhẹ

  • Hệ thống xả tải tự động trước khi khởi động.

  • Khởi động kiểu sao–tam giác (Star/Delta).

  • Giảm dòng khởi động và bảo vệ động cơ.

8. Vận hành ổn định

  • Máy chạy ở tốc độ thấp.

  • Độ rung nhỏ.

  • Tiếng ồn thấp hơn so với nhiều dòng booster tốc độ cao.

  • Chi phí bảo trì thấp.

9. Hệ thống bảo vệ đầy đủ

Bao gồm:

  • Bảo vệ quá tải động cơ.

  • Van an toàn áp suất cao.

  • Công tắc áp suất cao.

  • Đồng hồ áp suất.

  • Van một chiều.

  • Giám sát áp suất dầu bôi trơn.

Bảng thông số máy nén khí tăng áp Booster HPC:

Model

Áp suất làm việc

Lưu lượng

Công suất Motor

Kết Nối

Kích thước (mm)

Cân Nặng

Minimum (bar-psi)

Maximum (bar-psi)

7bar (Inlet) m3/min-cfm

10bar (Inlet) m3/min-cfm

13bar (Inlet) m3/min-cfm

kW/HP

Dài

Rộng

Cao

KG

HPC-BOOSTER 10

15

218

40

580

2,1

74

2,89

102

3,67

130

7,5/10

1”

1350

796

759

268

HPC-BOOSTER 15

15

218

40

580

2,45

87

3,37

119

4,29

152

11/15

1”

1350

796

759

285

HPC-BOOSTER 20

15

218

40

580

3,71

131

5,1

180

6,49

229

15/20

1”

1350

796

759

300

HPC-BOOSTER 25

15

218

40

580

4,9

173

6,73

238

8,57

303

18,5/25

1-1/4”

1460

1067

759

345

HPC-BOOSTER 30

15

218

40

580

5,56

196

7,65

270

9,74

344

22/30

1-1/4”

1460

1067

759

390

HPC-BOOSTER 40

15

218

40

580

6,68

236

9,18

324

11,68

413

30/40

1-1/4”

1460

1067

759

426

Thông số kĩ thuật máy nén khí tăng áp Hertz HPC-BOOSTER 25:

MODEL: HPC-BOOSTER 25

CÔN​G SUẤT:  18.5KW/25HP

ĐIỆN ÁP:  3PH/400V/50HZ

ÁP SUẤT LÀM VIỆC: Minimum: 15 BAR
                                    Maximum: 40 BAR
KẾT NỐI: G 11/4"

KÍCH THƯỚC ( L*W*H): 1423x874x736

TRỌNG LƯỢNG: 345 KG

Ứng dụng: Sản xuất chai PET, cắt laser, thử áp đường ống và bình áp lực, ngành dầu khí và hóa chất, nhà máy cơ khí, chế tạo, công nghiệp điện tử, hệ thống nạp khí vào bình chứa.

Ưu điểm: 

1. Áp suất cao lên đến 40 bar

  • Tăng áp từ nguồn khí nén sẵn có mà không cần đầu tư một hệ thống máy nén áp cao hoàn toàn mới.

  • Đáp ứng tốt các ứng dụng yêu cầu áp suất lớn nhưng lưu lượng không quá cao.

2. Tiết kiệm điện năng

  • Chỉ tăng áp cho lượng khí thực sự cần áp suất cao.

  • Không phải vận hành toàn bộ hệ thống ở 30–40 bar nên giảm đáng kể chi phí điện.

  • Tích hợp chế độ Load/Unload giúp giảm điện năng khi tải thấp.

3. Độ bền cao

  • Xi lanh gang đúc có cánh tản nhiệt.

  • Trục khuỷu thép cân bằng động.

  • Piston hợp kim nhôm chịu tải.

  • Bạc trượt tuổi thọ cao giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng.

4. Hệ thống làm mát hiệu quả

  • Giàn làm mát riêng cho dầu và khí nén.

  • Giảm nhiệt độ khí đầu ra.

  • Tăng tuổi thọ piston, xéc măng và van hút/xả.

  • Hoạt động ổn định trong thời gian dài.

5. Bôi trơn tối ưu

  • Bơm dầu tích hợp dẫn động trực tiếp từ động cơ.

  • Bôi trơn đầy đủ:

    • piston

    • bạc đạn

    • chốt piston

  • Giảm mài mòn và tăng độ tin cậy.

6. Chất lượng khí sạch hơn

  • Trang bị hệ thống lọc và tách dầu ở đầu vào.

  • Hạn chế dầu theo khí nén, phù hợp cho các dây chuyền yêu cầu khí sạch hơn.

7. Khởi động nhẹ

  • Hệ thống xả tải tự động trước khi khởi động.

  • Khởi động kiểu sao–tam giác (Star/Delta).

  • Giảm dòng khởi động và bảo vệ động cơ.

8. Vận hành ổn định

  • Máy chạy ở tốc độ thấp.

  • Độ rung nhỏ.

  • Tiếng ồn thấp hơn so với nhiều dòng booster tốc độ cao.

  • Chi phí bảo trì thấp.

9. Hệ thống bảo vệ đầy đủ

Bao gồm:

  • Bảo vệ quá tải động cơ.

  • Van an toàn áp suất cao.

  • Công tắc áp suất cao.

  • Đồng hồ áp suất.

  • Van một chiều.

  • Giám sát áp suất dầu bôi trơn.

Bảng thông số máy nén khí tăng áp Booster HPC:

Model

Áp suất làm việc

Lưu lượng

Công suất Motor

Kết Nối

Kích thước (mm)

Cân Nặng

Minimum (bar-psi)

Maximum (bar-psi)

7bar (Inlet) m3/min-cfm

10bar (Inlet) m3/min-cfm

13bar (Inlet) m3/min-cfm

kW/HP

Dài

Rộng

Cao

KG

HPC-BOOSTER 10

15

218

40

580

2,1

74

2,89

102

3,67

130

7,5/10

1”

1350

796

759

268

HPC-BOOSTER 15

15

218

40

580

2,45

87

3,37

119

4,29

152

11/15

1”

1350

796

759

285

HPC-BOOSTER 20

15

218

40

580

3,71

131

5,1

180

6,49

229

15/20

1”

1350

796

759

300

HPC-BOOSTER 25

15

218

40

580

4,9

173

6,73

238

8,57

303

18,5/25

1-1/4”

1460

1067

759

345

HPC-BOOSTER 30

15

218

40

580

5,56

196

7,65

270

9,74

344

22/30

1-1/4”

1460

1067

759

390

HPC-BOOSTER 40

15

218

40

580

6,68

236

9,18

324

11,68

413

30/40

1-1/4”

1460

1067

759

426

Sản phẩm liên quan

COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina