Hotline
0363388873Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long
Thông số kĩ thuật máy nén khí tăng áp Hertz HPC-BOOSTER 30:
MODEL: HPC-BOOSTER 30
CÔNG SUẤT: 22KW/30HP
ĐIỆN ÁP: 3PH/400V/50HZ
ÁP SUẤT LÀM VIỆC: Minimum: 15 BAR
Maximum: 40 BAR
KẾT NỐI: G 11/4"
KÍCH THƯỚC ( L*W*H): 1423x881x736
TRỌNG LƯỢNG: 390 KG
Ứng dụng: Sản xuất chai PET, cắt laser, thử áp đường ống và bình áp lực, ngành dầu khí và hóa chất, nhà máy cơ khí, chế tạo, công nghiệp điện tử, hệ thống nạp khí vào bình chứa.
Ưu điểm:
Tăng áp từ nguồn khí nén sẵn có mà không cần đầu tư một hệ thống máy nén áp cao hoàn toàn mới.
Đáp ứng tốt các ứng dụng yêu cầu áp suất lớn nhưng lưu lượng không quá cao.
Chỉ tăng áp cho lượng khí thực sự cần áp suất cao.
Không phải vận hành toàn bộ hệ thống ở 30–40 bar nên giảm đáng kể chi phí điện.
Tích hợp chế độ Load/Unload giúp giảm điện năng khi tải thấp.
Xi lanh gang đúc có cánh tản nhiệt.
Trục khuỷu thép cân bằng động.
Piston hợp kim nhôm chịu tải.
Bạc trượt tuổi thọ cao giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng.
Giàn làm mát riêng cho dầu và khí nén.
Giảm nhiệt độ khí đầu ra.
Tăng tuổi thọ piston, xéc măng và van hút/xả.
Hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Bơm dầu tích hợp dẫn động trực tiếp từ động cơ.
Bôi trơn đầy đủ:
piston
bạc đạn
chốt piston
Giảm mài mòn và tăng độ tin cậy.
Trang bị hệ thống lọc và tách dầu ở đầu vào.
Hạn chế dầu theo khí nén, phù hợp cho các dây chuyền yêu cầu khí sạch hơn.
Hệ thống xả tải tự động trước khi khởi động.
Khởi động kiểu sao–tam giác (Star/Delta).
Giảm dòng khởi động và bảo vệ động cơ.
Máy chạy ở tốc độ thấp.
Độ rung nhỏ.
Tiếng ồn thấp hơn so với nhiều dòng booster tốc độ cao.
Chi phí bảo trì thấp.
Bao gồm:
Bảo vệ quá tải động cơ.
Van an toàn áp suất cao.
Công tắc áp suất cao.
Đồng hồ áp suất.
Van một chiều.
Giám sát áp suất dầu bôi trơn.
Bảng thông số máy nén khí tăng áp Booster HPC:
|
Model |
Áp suất làm việc |
Lưu lượng |
Công suất Motor |
Kết Nối |
Kích thước (mm) |
Cân Nặng |
||||||||||
|
Minimum (bar-psi) |
Maximum (bar-psi) |
7bar (Inlet) m3/min-cfm |
10bar (Inlet) m3/min-cfm |
13bar (Inlet) m3/min-cfm |
kW/HP |
Dài |
Rộng |
Cao |
KG |
|||||||
|
HPC-BOOSTER 10 |
15 |
218 |
40 |
580 |
2,1 |
74 |
2,89 |
102 |
3,67 |
130 |
7,5/10 |
1” |
1350 |
796 |
759 |
268 |
|
HPC-BOOSTER 15 |
15 |
218 |
40 |
580 |
2,45 |
87 |
3,37 |
119 |
4,29 |
152 |
11/15 |
1” |
1350 |
796 |
759 |
285 |
|
HPC-BOOSTER 20 |
15 |
218 |
40 |
580 |
3,71 |
131 |
5,1 |
180 |
6,49 |
229 |
15/20 |
1” |
1350 |
796 |
759 |
300 |
|
HPC-BOOSTER 25 |
15 |
218 |
40 |
580 |
4,9 |
173 |
6,73 |
238 |
8,57 |
303 |
18,5/25 |
1-1/4” |
1460 |
1067 |
759 |
345 |
|
HPC-BOOSTER 30 |
15 |
218 |
40 |
580 |
5,56 |
196 |
7,65 |
270 |
9,74 |
344 |
22/30 |
1-1/4” |
1460 |
1067 |
759 |
390 |
|
HPC-BOOSTER 40 |
15 |
218 |
40 |
580 |
6,68 |
236 |
9,18 |
324 |
11,68 |
413 |
30/40 |
1-1/4” |
1460 |
1067 |
759 |
426 |
Thông số kĩ thuật máy nén khí tăng áp Hertz HPC-BOOSTER 30:
MODEL: HPC-BOOSTER 30
CÔNG SUẤT: 22KW/30HP
ĐIỆN ÁP: 3PH/400V/50HZ
ÁP SUẤT LÀM VIỆC: Minimum: 15 BAR
Maximum: 40 BAR
KẾT NỐI: G 11/4"
KÍCH THƯỚC ( L*W*H): 1423x881x736
TRỌNG LƯỢNG: 390 KG
Ứng dụng: Sản xuất chai PET, cắt laser, thử áp đường ống và bình áp lực, ngành dầu khí và hóa chất, nhà máy cơ khí, chế tạo, công nghiệp điện tử, hệ thống nạp khí vào bình chứa.
Ưu điểm:
Tăng áp từ nguồn khí nén sẵn có mà không cần đầu tư một hệ thống máy nén áp cao hoàn toàn mới.
Đáp ứng tốt các ứng dụng yêu cầu áp suất lớn nhưng lưu lượng không quá cao.
Chỉ tăng áp cho lượng khí thực sự cần áp suất cao.
Không phải vận hành toàn bộ hệ thống ở 30–40 bar nên giảm đáng kể chi phí điện.
Tích hợp chế độ Load/Unload giúp giảm điện năng khi tải thấp.
Xi lanh gang đúc có cánh tản nhiệt.
Trục khuỷu thép cân bằng động.
Piston hợp kim nhôm chịu tải.
Bạc trượt tuổi thọ cao giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng.
Giàn làm mát riêng cho dầu và khí nén.
Giảm nhiệt độ khí đầu ra.
Tăng tuổi thọ piston, xéc măng và van hút/xả.
Hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Bơm dầu tích hợp dẫn động trực tiếp từ động cơ.
Bôi trơn đầy đủ:
piston
bạc đạn
chốt piston
Giảm mài mòn và tăng độ tin cậy.
Trang bị hệ thống lọc và tách dầu ở đầu vào.
Hạn chế dầu theo khí nén, phù hợp cho các dây chuyền yêu cầu khí sạch hơn.
Hệ thống xả tải tự động trước khi khởi động.
Khởi động kiểu sao–tam giác (Star/Delta).
Giảm dòng khởi động và bảo vệ động cơ.
Máy chạy ở tốc độ thấp.
Độ rung nhỏ.
Tiếng ồn thấp hơn so với nhiều dòng booster tốc độ cao.
Chi phí bảo trì thấp.
Bao gồm:
Bảo vệ quá tải động cơ.
Van an toàn áp suất cao.
Công tắc áp suất cao.
Đồng hồ áp suất.
Van một chiều.
Giám sát áp suất dầu bôi trơn.
Bảng thông số máy nén khí tăng áp Booster HPC:
|
Model |
Áp suất làm việc |
Lưu lượng |
Công suất Motor |
Kết Nối |
Kích thước (mm) |
Cân Nặng |
||||||||||
|
Minimum (bar-psi) |
Maximum (bar-psi) |
7bar (Inlet) m3/min-cfm |
10bar (Inlet) m3/min-cfm |
13bar (Inlet) m3/min-cfm |
kW/HP |
Dài |
Rộng |
Cao |
KG |
|||||||
|
HPC-BOOSTER 10 |
15 |
218 |
40 |
580 |
2,1 |
74 |
2,89 |
102 |
3,67 |
130 |
7,5/10 |
1” |
1350 |
796 |
759 |
268 |
|
HPC-BOOSTER 15 |
15 |
218 |
40 |
580 |
2,45 |
87 |
3,37 |
119 |
4,29 |
152 |
11/15 |
1” |
1350 |
796 |
759 |
285 |
|
HPC-BOOSTER 20 |
15 |
218 |
40 |
580 |
3,71 |
131 |
5,1 |
180 |
6,49 |
229 |
15/20 |
1” |
1350 |
796 |
759 |
300 |
|
HPC-BOOSTER 25 |
15 |
218 |
40 |
580 |
4,9 |
173 |
6,73 |
238 |
8,57 |
303 |
18,5/25 |
1-1/4” |
1460 |
1067 |
759 |
345 |
|
HPC-BOOSTER 30 |
15 |
218 |
40 |
580 |
5,56 |
196 |
7,65 |
270 |
9,74 |
344 |
22/30 |
1-1/4” |
1460 |
1067 |
759 |
390 |
|
HPC-BOOSTER 40 |
15 |
218 |
40 |
580 |
6,68 |
236 |
9,18 |
324 |
11,68 |
413 |
30/40 |
1-1/4” |
1460 |
1067 |
759 |
426 |
COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina