Hotline
0363388873Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long
Giới thiệu sản phẩm
Máy sấy khí cao áp Hertz HRD 220 HPN là thiết bị chuyên dụng trong hệ thống khí nén, giúp loại bỏ hơi ẩm và tạp chất trong khí nén với áp suất cao. Đây là dòng sản phẩm thuộc thương hiệu Hertz Kompressoren – Đức, nổi tiếng toàn cầu về máy nén khí, máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén.
Với thiết kế hiện đại, độ tin cậy cao và khả năng vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp nặng, Hertz HRD 220 HPN là lựa chọn tối ưu cho các nhà máy sản xuất có nhu cầu sử dụng khí nén sạch, khô, ổn định và áp suất cao.
Đặc điểm nổi bật của Hertz HRD 220 HPN
Công nghệ sấy khí cao áp tiên tiến: Đảm bảo khí nén đầu ra luôn khô và sạch, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Công suất xử lý lớn: Phù hợp cho các hệ thống khí nén có nhu cầu lưu lượng cao.
Thiết kế chắc chắn, bền bỉ: Vỏ máy được làm từ vật liệu chống ăn mòn, chịu áp lực cao.
Hệ thống trao đổi nhiệt hiệu quả: Giúp giảm thiểu tiêu hao năng lượng, tiết kiệm chi phí vận hành.
Hoạt động ổn định, ít bảo dưỡng: Giảm thời gian dừng máy, nâng cao hiệu suất sản xuất.
Tích hợp điều khiển thông minh: Dễ dàng giám sát, vận hành và bảo trì.
Ứng dụng thực tế
Máy sấy khí cao áp Hertz HRD 220 HPN được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp đòi hỏi khí nén chất lượng cao:
Ngành dầu khí, hóa chất – cần khí nén sạch để vận hành thiết bị và dây chuyền sản xuất.
Ngành nhựa & cao su – yêu cầu khí nén khô để tránh ảnh hưởng đến sản phẩm.
Ngành dược phẩm, thực phẩm & đồ uống – đảm bảo khí nén đạt chuẩn vệ sinh.
Ngành điện tử & cơ khí chính xác – cần môi trường khí nén sạch, ổn định, không độ ẩm.
Các ứng dụng hệ thống khí nén cao áp trong công nghiệp nặng.
Lợi ích khi sử dụng máy sấy khí Hertz HRD 220 HPN
Đảm bảo khí nén khô, sạch – kéo dài tuổi thọ máy nén khí và thiết bị sử dụng khí.
Tăng hiệu suất sản xuất, giảm thiểu hỏng hóc do ẩm trong khí nén.
Tiết kiệm chi phí bảo trì, giảm thời gian ngừng máy.
Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng khí nén trong sản xuất.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Máy Sấy Khí
|
Model |
Capacity* |
Connection Size |
Voltage |
Working Pressure |
Maximum Ambient Temperature |
Maximum Inlet Temperature |
Dimensions (mm) |
Weight |
|
|
m³/min | cfm |
|
|
bar |
°C |
°C |
Length | Width | Height |
kg |
|
HRD 220 HPN |
3.67 | 130 |
G 1'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
433 | 401 | 623 |
55 |
|
HRD 300 HPN |
5 | 177 |
G 1 1/4'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
505 | 451 | 761 |
70 |
|
HRD 400 HPN |
6.67 | 236 |
G 1 1/4'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
505 | 451 | 761 |
72 |
|
HRD 500 HPN |
8.33 | 295 |
G 1 1/2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
505 | 451 | 812 |
75 |
|
HRD 575 HPN |
9.58 | 338 |
G 1 1/2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
505 | 451 | 812 |
80 |
|
HRD 775 HPN |
12.9 | 456 |
G 1 1/4'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
675 | 501 | 984 |
115 |
|
HRD 910 HPN |
15.2 | 537 |
G 1 1/4'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
675 | 501 | 984 |
120 |
|
HRD 1000 HPN |
16.7 | 590 |
G 2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 727 | 1170 |
218 |
|
HRD 1160 HPN |
19.4 | 685 |
G 2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 727 | 1170 |
220 |
|
HRD 1500 HPN |
25 | 883 |
G 2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 727 | 1170 |
225 |
|
HRD 1600 HPN |
26.7 | 943 |
G 2'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 797 | 1460 |
263 |
|
HRD 1800 HPN |
30 | 1050 |
G 2'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 797 | 1460 |
265 |
|
HRD 2200 HPN |
36.7 | 1296 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
323 |
|
HRD 2500 HPN |
41.7 | 1473 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
353 |
|
HRD 2700 HPN |
45 | 1589 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
362 |
|
HRD 3000 HPN |
50 | 1766 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
423 |
|
HRD 3300 HPN |
55 | 1942 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
425 |
|
HRD 3600 HPN |
60 | 2119 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
452 |
Giới thiệu sản phẩm
Máy sấy khí cao áp Hertz HRD 220 HPN là thiết bị chuyên dụng trong hệ thống khí nén, giúp loại bỏ hơi ẩm và tạp chất trong khí nén với áp suất cao. Đây là dòng sản phẩm thuộc thương hiệu Hertz Kompressoren – Đức, nổi tiếng toàn cầu về máy nén khí, máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén.
Với thiết kế hiện đại, độ tin cậy cao và khả năng vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp nặng, Hertz HRD 220 HPN là lựa chọn tối ưu cho các nhà máy sản xuất có nhu cầu sử dụng khí nén sạch, khô, ổn định và áp suất cao.
Đặc điểm nổi bật của Hertz HRD 220 HPN
Công nghệ sấy khí cao áp tiên tiến: Đảm bảo khí nén đầu ra luôn khô và sạch, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Công suất xử lý lớn: Phù hợp cho các hệ thống khí nén có nhu cầu lưu lượng cao.
Thiết kế chắc chắn, bền bỉ: Vỏ máy được làm từ vật liệu chống ăn mòn, chịu áp lực cao.
Hệ thống trao đổi nhiệt hiệu quả: Giúp giảm thiểu tiêu hao năng lượng, tiết kiệm chi phí vận hành.
Hoạt động ổn định, ít bảo dưỡng: Giảm thời gian dừng máy, nâng cao hiệu suất sản xuất.
Tích hợp điều khiển thông minh: Dễ dàng giám sát, vận hành và bảo trì.
Ứng dụng thực tế
Máy sấy khí cao áp Hertz HRD 220 HPN được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp đòi hỏi khí nén chất lượng cao:
Ngành dầu khí, hóa chất – cần khí nén sạch để vận hành thiết bị và dây chuyền sản xuất.
Ngành nhựa & cao su – yêu cầu khí nén khô để tránh ảnh hưởng đến sản phẩm.
Ngành dược phẩm, thực phẩm & đồ uống – đảm bảo khí nén đạt chuẩn vệ sinh.
Ngành điện tử & cơ khí chính xác – cần môi trường khí nén sạch, ổn định, không độ ẩm.
Các ứng dụng hệ thống khí nén cao áp trong công nghiệp nặng.
Lợi ích khi sử dụng máy sấy khí Hertz HRD 220 HPN
Đảm bảo khí nén khô, sạch – kéo dài tuổi thọ máy nén khí và thiết bị sử dụng khí.
Tăng hiệu suất sản xuất, giảm thiểu hỏng hóc do ẩm trong khí nén.
Tiết kiệm chi phí bảo trì, giảm thời gian ngừng máy.
Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng khí nén trong sản xuất.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Máy Sấy Khí
|
Model |
Capacity* |
Connection Size |
Voltage |
Working Pressure |
Maximum Ambient Temperature |
Maximum Inlet Temperature |
Dimensions (mm) |
Weight |
|
|
m³/min | cfm |
|
|
bar |
°C |
°C |
Length | Width | Height |
kg |
|
HRD 220 HPN |
3.67 | 130 |
G 1'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
433 | 401 | 623 |
55 |
|
HRD 300 HPN |
5 | 177 |
G 1 1/4'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
505 | 451 | 761 |
70 |
|
HRD 400 HPN |
6.67 | 236 |
G 1 1/4'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
505 | 451 | 761 |
72 |
|
HRD 500 HPN |
8.33 | 295 |
G 1 1/2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
505 | 451 | 812 |
75 |
|
HRD 575 HPN |
9.58 | 338 |
G 1 1/2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
505 | 451 | 812 |
80 |
|
HRD 775 HPN |
12.9 | 456 |
G 1 1/4'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
675 | 501 | 984 |
115 |
|
HRD 910 HPN |
15.2 | 537 |
G 1 1/4'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
675 | 501 | 984 |
120 |
|
HRD 1000 HPN |
16.7 | 590 |
G 2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 727 | 1170 |
218 |
|
HRD 1160 HPN |
19.4 | 685 |
G 2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 727 | 1170 |
220 |
|
HRD 1500 HPN |
25 | 883 |
G 2'' |
230V/1/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 727 | 1170 |
225 |
|
HRD 1600 HPN |
26.7 | 943 |
G 2'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 797 | 1460 |
263 |
|
HRD 1800 HPN |
30 | 1050 |
G 2'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
947 | 797 | 1460 |
265 |
|
HRD 2200 HPN |
36.7 | 1296 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
323 |
|
HRD 2500 HPN |
41.7 | 1473 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
353 |
|
HRD 2700 HPN |
45 | 1589 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
362 |
|
HRD 3000 HPN |
50 | 1766 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
423 |
|
HRD 3300 HPN |
55 | 1942 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
425 |
|
HRD 3600 HPN |
60 | 2119 |
G 2 ½'' |
400V/3/50 Hz |
45 |
45 |
50 |
1162 | 797 | 1495 |
452 |
COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina