Hotline

0363388873

Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long

Máy nén khí buma 16bar (7.5kw-10HP)
Máy nén khí buma 16bar (7.5kw-10HP)

Máy nén khí buma 16bar (7.5kw-10HP)

Mã sản phẩm: BPM-7.5VH

Model: BPM-7.5VH

Liên hệ

Mô tả sản phẩm máy nén khí Buma:

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Model: Buma 16 bar (7.5kW – 10HP)

  • Công suất: 7.5kW / 10HP

  • Áp suất làm việc: 16 bar

  • Lưu lượng khí: ~0.8 – 1.2 m³/phút (tùy model chi tiết)

  • Hệ thống làm mát: Bằng gió/nước (theo phiên bản)

  • Điện áp: 380V / 50Hz

Máy nén khí Buma 16 bar (7.5kW – 10HP) là dòng máy nén khí trục vít chất lượng cao, hoạt động ổn định và bền bỉ, phù hợp cho các doanh nghiệp cần nguồn khí nén áp suất cao liên tục. Với công suất 7.5kW (10HP) và áp lực tối đa 16 bar, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu trong các ngành sản xuất như cơ khí, gỗ, dệt may, thực phẩm, điện tử… Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm điện năng, dễ vận hành và bảo dưỡng. Máy nén khí Buma được nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ chứng nhận chất lượng, bảo hành dài hạn và dịch vụ hậu mãi uy tín, giúp doanh nghiệp yên tâm đầu tư và sử dụng lâu dài.

Hỗ trợ trực tuyến

Đặc điểm nổi bật

  • Hiệu suất cao: Công nghệ trục vít tiên tiến, nén khí ổn định, ít hao tổn năng lượng.

  • Độ bền vượt trội: Linh kiện nhập khẩu chính hãng, tuổi thọ dài lâu.

  • Vận hành êm ái: Độ ồn thấp, hạn chế rung lắc, tạo môi trường làm việc thoải mái.

  • Tiết kiệm điện năng: Thiết kế tối ưu giúp giảm chi phí vận hành.

  • Dễ bảo dưỡng: Cấu tạo khoa học, thuận tiện cho việc thay thế và kiểm tra định kỳ.

Ứng dụng thực tế

Máy nén khí Buma 7.5kW – 10HP 16 bar được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Ngành cơ khí – chế tạo: cung cấp khí nén cho máy CNC, máy phun sơn.

  • Dệt may, da giày: khí nén cho dây chuyền sản xuất, máy đóng gói.

  • Thực phẩm & đồ uống: đảm bảo nguồn khí sạch cho quá trình chế biến, đóng gói.

  • Ngành gỗ, nội thất: khí nén cho máy bắn đinh, máy chà nhám.

  • Điện tử: cung cấp khí nén cho dây chuyền lắp ráp chính xác.

Lợi ích khi sử dụng

  • Đáp ứng ổn định nhu cầu khí nén áp suất cao.

  • Giảm chi phí điện năng và bảo trì.

  • Tăng hiệu quả sản xuất và năng suất lao động.

  • Đầu tư lâu dài, hạn chế hỏng hóc trong quá trình vận hành.

Bảng thông số kỹ thuật

MODEL

MOTOR POWER (KW)

MOTOR POWER (HP)

PRESSURE (bar)

FLOW METER (m³/min)

NOISE (dB)

OUTLET DIAMETER

RECEIVER TANK (ℓ)

REF. DRYER (model)

LINE FILTER (µm)

BPM-7.5VH

7.5

10

16

0.6

68

3/4"

250

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-11VH

11

15

16

1.05

68

3/4"

300

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-15VH

15

20

16

1.5

68

3/4"

355

TR03-16

3/1/0.01/0.01

BPM-22VH

22

30

16

2.4

70

3/4"

600

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-37VH

37

50

16

4.0

75

3/4"

600

TR06-16

3/1/0.01/0.01

BPM-15VHD

15

20

16

1.5

68

3/4"

355

TR03-16

3/1/0.01/0.01

BPM-22VHD

22

30

16

2.4

70

3/4"

600

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-37VHD

37

50

16

4.0

75

1"

600

TR06-16

3/1/0.01/0.01

 

Đặc điểm nổi bật

  • Hiệu suất cao: Công nghệ trục vít tiên tiến, nén khí ổn định, ít hao tổn năng lượng.

  • Độ bền vượt trội: Linh kiện nhập khẩu chính hãng, tuổi thọ dài lâu.

  • Vận hành êm ái: Độ ồn thấp, hạn chế rung lắc, tạo môi trường làm việc thoải mái.

  • Tiết kiệm điện năng: Thiết kế tối ưu giúp giảm chi phí vận hành.

  • Dễ bảo dưỡng: Cấu tạo khoa học, thuận tiện cho việc thay thế và kiểm tra định kỳ.

Ứng dụng thực tế

Máy nén khí Buma 7.5kW – 10HP 16 bar được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Ngành cơ khí – chế tạo: cung cấp khí nén cho máy CNC, máy phun sơn.

  • Dệt may, da giày: khí nén cho dây chuyền sản xuất, máy đóng gói.

  • Thực phẩm & đồ uống: đảm bảo nguồn khí sạch cho quá trình chế biến, đóng gói.

  • Ngành gỗ, nội thất: khí nén cho máy bắn đinh, máy chà nhám.

  • Điện tử: cung cấp khí nén cho dây chuyền lắp ráp chính xác.

Lợi ích khi sử dụng

  • Đáp ứng ổn định nhu cầu khí nén áp suất cao.

  • Giảm chi phí điện năng và bảo trì.

  • Tăng hiệu quả sản xuất và năng suất lao động.

  • Đầu tư lâu dài, hạn chế hỏng hóc trong quá trình vận hành.

Bảng thông số kỹ thuật

MODEL

MOTOR POWER (KW)

MOTOR POWER (HP)

PRESSURE (bar)

FLOW METER (m³/min)

NOISE (dB)

OUTLET DIAMETER

RECEIVER TANK (ℓ)

REF. DRYER (model)

LINE FILTER (µm)

BPM-7.5VH

7.5

10

16

0.6

68

3/4"

250

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-11VH

11

15

16

1.05

68

3/4"

300

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-15VH

15

20

16

1.5

68

3/4"

355

TR03-16

3/1/0.01/0.01

BPM-22VH

22

30

16

2.4

70

3/4"

600

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-37VH

37

50

16

4.0

75

3/4"

600

TR06-16

3/1/0.01/0.01

BPM-15VHD

15

20

16

1.5

68

3/4"

355

TR03-16

3/1/0.01/0.01

BPM-22VHD

22

30

16

2.4

70

3/4"

600

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-37VHD

37

50

16

4.0

75

1"

600

TR06-16

3/1/0.01/0.01

 

Sản phẩm liên quan

COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina