Hotline

0363388873

Hotline:0363388873 Email:duc.bui@congtympt.com Địa chỉ:N9, KDC Phú Nhuận, Đ. 659, P. Phước Long

Máy nén khí Buma áp cao, model: BPM-15VH
Máy nén khí Buma áp cao, model: BPM-15VH

Máy nén khí Buma áp cao, model: BPM-15VH

Mã sản phẩm: BPM-15VH

Model: BPM-15VH

Liên hệ

Giới thiệu sản phẩm

Máy nén khí Buma áp cao model BPM-15VH là dòng máy nén khí trục vít chất lượng cao, được thiết kế để cung cấp áp suất khí nén mạnh mẽ và ổn định. Với công nghệ tiên tiến từ Hàn Quốc, BPM-15VH đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất trong các ngành công nghiệp nặng, yêu cầu áp suất khí cao và liên tục, đảm bảo hoạt động trơn tru và tiết kiệm chi phí vận hành.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Model: Buma BPM-15VH

  • Công suất: 15 kW / 20 HP

  • Áp suất làm việc: 25 – 30 bar (tùy phiên bản)

  • Lưu lượng khí: ~1.2 – 1.5 m³/phút

  • Điện áp: 380V / 50Hz

  • Hệ thống làm mát: Bằng gió/nước (theo phiên bản)

Hỗ trợ trực tuyến

 

Đặc điểm nổi bật

  • Áp suất cao vượt trội: Đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các ngành đòi hỏi khí nén mạnh mẽ.

  • Công nghệ trục vít tiên tiến: Vận hành ổn định, liên tục trong thời gian dài.

  • Độ bền cao: Sử dụng vật liệu và linh kiện chính hãng, giảm thiểu hỏng hóc.

  • Tiết kiệm điện năng: Thiết kế tối ưu, hiệu suất nén cao.

  • Dễ vận hành & bảo dưỡng: Giao diện thân thiện, dễ kiểm tra và thay thế phụ tùng.

Ứng dụng thực tế

Máy nén khí Buma BPM-15VH thường được ứng dụng trong:

  • Ngành khai thác mỏ & khoáng sản: cung cấp khí nén cho máy khoan đá, thiết bị khai thác.

  • Ngành ô tô & cơ khí nặng: sử dụng trong các dây chuyền lắp ráp, sửa chữa.

  • Ngành sản xuất chai PET: cấp khí cho hệ thống thổi chai nhựa áp suất cao.

  • Ngành năng lượng & điện lực: hỗ trợ các thiết bị cần nguồn khí nén mạnh.

  • Ngành đóng gói & chế biến: đặc biệt trong dây chuyền yêu cầu áp suất cao liên tục.

Lợi ích khi sử dụng

  • Đáp ứng hiệu quả nhu cầu khí nén áp suất cao, liên tục.

  • Tối ưu chi phí vận hành, tiết kiệm điện.

  • Nâng cao năng suất sản xuất, rút ngắn thời gian.

  • Đầu tư lâu dài, tuổi thọ máy bền bỉ, ít sự cố.

Bảng thông số kỹ thuật

MODEL

MOTOR POWER (KW)

MOTOR POWER (HP)

PRESSURE (bar)

FLOW METER (m³/min)

NOISE (dB)

OUTLET DIAMETER

RECEIVER TANK (ℓ)

REF. DRYER (model)

LINE FILTER (µm)

BPM-7.5VH

7.5

10

16

0.6

68

3/4"

250

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-11VH

11

15

16

1.05

68

3/4"

300

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-15VH

15

20

16

1.5

68

3/4"

355

TR03-16

3/1/0.01/0.01

BPM-22VH

22

30

16

2.4

70

3/4"

600

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-37VH

37

50

16

4.0

75

3/4"

600

TR06-16

3/1/0.01/0.01

BPM-15VHD

15

20

16

1.5

68

3/4"

355

TR03-16

3/1/0.01/0.01

BPM-22VHD

22

30

16

2.4

70

3/4"

600

TR02-16

3/1/0.01/0.01

BPM-37VHD

37

50

16

4.0

75

1"

600

TR06-16

3/1/0.01/0.01

Sản phẩm liên quan

COPYRIGHT © 2021-2025 | Thiết Kế Website: Phương Nam Vina